Test 81
|
Data:
Czas spędzony na teście::
Score:
|
Sat Jan 03, 2026
|
0/10
Kliknij słowo
| 1. | Jest pierwsza godzina. |
giờ là một giờ
See hint
|
| 2. | Potrzebujemy pizzę i spagetti. |
Chúng ta cần bánh và mì Spaghetti
See hint
|
| 3. | Nie, absolutnie nie. |
đâu
See hint
|
| 4. | Ten pokój jest za ciemny. |
Căn phòng quá
See hint
|
| 5. | O której ten pociąg będzie w Berlinie? |
Bao giờ tàu đến ?
See hint
|
| 6. | Jak dotrę do stadionu piłkarskiego? |
Tôi đến sân đá bằng đường nào?
See hint
|
| 7. | Pokażę panu / pani. |
chỉ cho bạn
See hint
|
| 8. | Znasz już ten film? |
Bạn đã bộ phim này chưa?
See hint
|
| 9. | Nadal potrzebuję owoców i mleka. |
vẫn cần trái cây và sữa
See hint
|
| 10. | Po kursie językowym wracam do domu. |
Sau khóa học ngữ, tôi về nhà
See hint
|