Test 21
|
Dátum:
Čas strávený na teste::
Score:
|
Sun Jan 04, 2026
|
0/10
Kliknite na slovo
| 1. | Uvidíme sa zajtra? |
Ngày mai chúng ta có gặp nhau ?
See hint
|
| 2. | Pijem čaj. |
Tôi chè / trà
See hint
|
| 3. | Môj muž umýva auto. |
Chồng rửa xe hơi
See hint
|
| 4. | Chcel by som ísť na železničnú stanicu. |
muốn đến nhà ga
See hint
|
| 5. | Prosíte si to s ryžou? |
Bạn có muốn món đó với cơm ?
See hint
|
| 6. | Kedy ide posledný autobus? |
Khi nào xe buýt cuối cùng sẽ chạy?
See hint
|
| 7. | Aká stará je tá budova? |
Toà này xây bao lâu rồi?
See hint
|
| 8. | Športuješ? |
Bạn có tập thể không?
See hint
|
| 9. | Pôjdeme už? |
Chúng ta đi chứ?
See hint
|
| 10. | Potrebujem slovník. |
Tôi cần một từ điển
See hint
|