Test 38
|
Datum:
Čas, porabljen za test::
Score:
|
Thu Jan 01, 2026
|
0/10
Kliknite na besedo
| 1. | Hočemo se pogovarjati z ljudmi. |
tôi muốn nói chuyện với những người khác
See hint
|
| 2. | Ženske imajo rade pomarančni sok in sok grenivke. |
Bà ấy thích cam và nước bưởi
See hint
|
| 3. | Naj narežem čebulo? |
Có cần tôi thái hành tây ?
See hint
|
| 4. | Kaj je še vredno ogleda? |
Ngoài ra còn có cảnh đẹp nào nữa ?
See hint
|
| 5. | Toast s klobaso in sirom? |
mì gối nướng với xúc xích và phó mát à?
See hint
|
| 6. | Se boste peljali gor s smučarsko žičnico (sedežnico, vlečnico)? |
Bạn đi lên bằng thang máy phải không?
See hint
|
| 7. | Tam je (ena) kavarna. |
Ở có một quán cà phê
See hint
|
| 8. | Imaš brisačo? |
có khăn tắm không?
See hint
|
| 9. | Nahrbtnik je v zadnjem delu taksija. |
Ba lô ở phía sau xe
See hint
|
| 10. | Prideš tudi jutri? |
mai bạn cũng tới chứ?
See hint
|