Test 24
|
Datum:
Testzeit::
Score:
|
Fri Jan 02, 2026
|
0/10
Klicken Sie auf ein Wort
| 1. | Wir sind in der Schule. |
Chúng ta ở học
See hint
|
| 2. | Trinkst du Tee mit Zitrone? |
Bạn chè / trà với chanh không?
See hint
|
| 3. | Die Kinder räumen das Kinderzimmer auf. |
đứa bé dọn dẹp phòng trẻ em
See hint
|
| 4. | Wie komme ich zum Bahnhof? |
Tôi nhà ga như thế nào?
See hint
|
| 5. | Das schmeckt mir nicht. |
không thích món đó
See hint
|
| 6. | Er fährt mit dem Fahrrad. |
Anh ấy xe đạp
See hint
|
| 7. | Ich interessiere mich für Kunst. |
Tôi quan tâm đến mỹ
See hint
|
| 8. | Manchmal schwimmen wir. |
thoảng chúng tôi đi bơi
See hint
|
| 9. | Unser Team spielt gut. |
Đội của chúng tôi đang tốt
See hint
|
| 10. | Er ist müde, aber er arbeitet weiter. |
Anh ấy mệt nhưng vẫn tiếp tục làm
See hint
|