Testo 10
|
Dato:
Tempo pasigita por testo::
Score:
|
Sat Jan 03, 2026
|
0/10
Klaku sur vorto
| 1. | La familio estas granda. |
Gia lớn
See hint
|
| 2. | Hodiaŭ estas dimanĉo. |
Hôm là chủ nhật
See hint
|
| 3. | La enirpordo estas fermita. |
nhà đã khóa
See hint
|
| 4. | Mi libertempas morgaŭ. |
Ngày mai tôi nghỉ
See hint
|
| 5. | Unu limonadon, mi petas. |
Một / ly nước chanh ạ
See hint
|
| 6. | Kiun linion mi prenu? |
Tôi phải đi tuyến xe nào?
See hint
|
| 7. | Ĉu la ekspozicio marde malfermitas? |
Cuộc trưng bày có mở cửa thứ ba ?
See hint
|
| 8. | Mi volus plonĝi. |
Tôi rất lặn
See hint
|
| 9. | Ĝuu vian manĝon ĉiuj! |
Chúc mọi ăn ngon miệng
See hint
|
| 10. | Mi ankoraŭ ne finis. |
Tôi vẫn nói xong
See hint
|