Test 63
|
Data:
Czas spędzony na teście::
Score:
|
Thu Jan 01, 2026
|
0/10
Kliknij słowo
| 1. | (Ja) Piszę zdanie. |
Tôi một câu
See hint
|
| 2. | Jaki kolor ma trawa? Zielony. |
Cỏ gì? Màu xanh lá cây
See hint
|
| 3. | Ma pan / pani kota? |
có mèo không?
See hint
|
| 4. | Chciałbym / Chciałabym pokój z prysznicem. |
Tôi muốn một với vòi tắm hoa sen
See hint
|
| 5. | Kiedy odjeżdża następny pociąg do Londynu? |
Bao giờ có tàu hỏa tiếp theo đi London?
See hint
|
| 6. | Skąd mogę zadzwonić? |
Tôi gọi điện ở đâu được?
See hint
|
| 7. | To najnowszy film. |
rất mới
See hint
|
| 8. | Czy mogę Cię o coś szybko zapytać? |
Tôi có thể hỏi bạn một câu nhanh không?
See hint
|
| 9. | Zazwyczaj płacę kartą. |
Tôi thường toán bằng thẻ
See hint
|
| 10. | Dlaczego tu jesteś? |
sao bạn lại ở đây?
See hint
|