Vocabulario

Aprender verbos – vietnamita

cms/verbs-webp/78073084.webp
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
acostarse
Estaban cansados y se acostaron.
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
resumir
Necesitas resumir los puntos clave de este texto.
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
pasar
El tren nos está pasando.
cms/verbs-webp/130288167.webp
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
limpiar
Ella limpia la cocina.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
levantar
La madre levanta a su bebé.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
viajar
Le gusta viajar y ha visto muchos países.
cms/verbs-webp/68841225.webp
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
entender
¡No puedo entenderte!
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
correr tras
La madre corre tras su hijo.
cms/verbs-webp/91254822.webp
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
coger
Ella cogió una manzana.
cms/verbs-webp/96476544.webp
đặt
Ngày đã được đặt.
establecer
Se está estableciendo la fecha.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
usar
Incluso los niños pequeños usan tabletas.
cms/verbs-webp/111160283.webp
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
imaginar
Ella imagina algo nuevo todos los días.