Vocabulario
Aprender verbos – vietnamita
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
acostarse
Estaban cansados y se acostaron.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
resumir
Necesitas resumir los puntos clave de este texto.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
pasar
El tren nos está pasando.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
limpiar
Ella limpia la cocina.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
levantar
La madre levanta a su bebé.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
viajar
Le gusta viajar y ha visto muchos países.
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
entender
¡No puedo entenderte!
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
correr tras
La madre corre tras su hijo.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
coger
Ella cogió una manzana.
đặt
Ngày đã được đặt.
establecer
Se está estableciendo la fecha.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
usar
Incluso los niños pequeños usan tabletas.