Vocabolario

Impara gli avverbi – Vietnamita

cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
al mattino
Devo alzarmi presto al mattino.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
ovunque
La plastica è ovunque.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
abbastanza
Lei è abbastanza magra.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
spesso
I tornado non sono visti spesso.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
di nuovo
Lui scrive tutto di nuovo.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
troppo
Ha sempre lavorato troppo.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
giù
Lui cade giù dall‘alto.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
più
I bambini più grandi ricevono più paghetta.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
a casa
Il soldato vuole tornare a casa dalla sua famiglia.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
tutto
Qui puoi vedere tutte le bandiere del mondo.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
quasi
Il serbatoio è quasi vuoto.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
giù
Lei salta giù nell‘acqua.