Vocabolario
Impara gli avverbi – Vietnamita
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
al mattino
Devo alzarmi presto al mattino.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
ovunque
La plastica è ovunque.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
abbastanza
Lei è abbastanza magra.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
spesso
I tornado non sono visti spesso.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
di nuovo
Lui scrive tutto di nuovo.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
troppo
Ha sempre lavorato troppo.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
giù
Lui cade giù dall‘alto.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
più
I bambini più grandi ricevono più paghetta.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
a casa
Il soldato vuole tornare a casa dalla sua famiglia.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
tutto
Qui puoi vedere tutte le bandiere del mondo.
gần như
Bình xăng gần như hết.
quasi
Il serbatoio è quasi vuoto.