Perbendaharaan kata
Belajar Kata Adverba – Vietnamese
đã
Ngôi nhà đã được bán.
sudah
Rumah itu sudah dijual.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
pada waktu malam
Bulan bersinar pada waktu malam.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
semalam
Hujan lebat semalam.
không
Tôi không thích xương rồng.
tidak
Saya tidak suka kaktus.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
ke mana-mana
Jejak-jejak ini membawa ke mana-mana.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
sentiasa
Di sini sentiasa ada tasik.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
ke bawah
Dia terbang ke bawah ke lembah.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
sepanjang hari
Ibu perlu bekerja sepanjang hari.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
sudah
Dia sudah tertidur.
gần như
Tôi gần như trúng!
hampir
Saya hampir kena!
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
pada pagi hari
Saya mempunyai banyak tekanan kerja pada pagi hari.