Perbendaharaan kata

Belajar Kata Adverba – Vietnamese

cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
esok
Tidak seorang pun tahu apa yang akan terjadi esok.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
tetapi
Rumah itu kecil tetapi romantis.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
lebih
Anak-anak yang lebih tua menerima lebih banyak wang saku.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
sentiasa
Di sini sentiasa ada tasik.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
di rumah
Ia paling indah di rumah!
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
bersama
Kedua-duanya suka bermain bersama.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
sudah
Rumah itu sudah dijual.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
masuk
Kedua-dua mereka masuk.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
di atasnya
Dia memanjat ke atas bumbung dan duduk di atasnya.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
sangat
Anak itu sangat lapar.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
ke bawah
Dia terjun ke bawah ke dalam air.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
agak
Dia agak kurus.