Perbendaharaan kata

Belajar Kata Kerja – Vietnamese

cms/verbs-webp/51465029.webp
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
berjalan lambat
Jam berjalan beberapa minit lambat.
cms/verbs-webp/101630613.webp
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
menggeledah
Penjenayah itu menggeledah rumah.
cms/verbs-webp/49374196.webp
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
memecat
Bos saya telah memecat saya.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
mengambil
Dia mengambil ubat setiap hari.
cms/verbs-webp/43100258.webp
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
bertemu
Kadang-kadang mereka bertemu di tangga.
cms/verbs-webp/118483894.webp
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
nikmati
Dia menikmati hidup.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
menjalankan
Saya telah menjalankan banyak perjalanan.
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
menginjak
Saya tidak boleh menginjak tanah dengan kaki ini.
cms/verbs-webp/62000072.webp
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
menginap
Kami menginap di dalam kereta malam ini.
cms/verbs-webp/115224969.webp
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
memaafkan
Saya memaafkan hutangnya.
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
menyebut
Berapa kali saya perlu menyebut hujah ini?
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
menolak
Jururawat menolak pesakit dalam kerusi roda.