Kelime bilgisi

Fiilleri Öğrenin – Vietnamca

cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
bilmek
Birçok kitabı neredeyse ezbere biliyor.
cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
ayrılmak
Tatil misafirlerimiz dün ayrıldı.
cms/verbs-webp/41019722.webp
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
eve sürmek
Alışverişten sonra ikisi eve sürüyor.
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
çalışmak
Motosiklet bozuldu; artık çalışmıyor.
cms/verbs-webp/120135439.webp
cẩn trọng
Hãy cẩn trọng để không bị ốm!
dikkatli olmak
Hastalanmamak için dikkatli ol!
cms/verbs-webp/91293107.webp
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
etrafında dönmek
Ağacın etrafında dönüyorlar.
cms/verbs-webp/122859086.webp
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
yanılmak
Orada gerçekten yanılmışım!
cms/verbs-webp/96318456.webp
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
vermek
Paramı bir dilenciye vermelim mi?
cms/verbs-webp/78773523.webp
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
artırmak
Nüfus önemli ölçüde arttı.
cms/verbs-webp/53284806.webp
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
kutunun dışında düşünmek
Başarılı olmak için bazen kutunun dışında düşünmelisiniz.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
sökmek
Yabani otlar sökülmeli.
cms/verbs-webp/98977786.webp
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
saymak
Kaç ülke sayabilirsin?