Từ vựng
Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ
yatırım yapmak
Paramızı nereye yatırmalıyız?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
yaşamak
Tatilde bir çadırda yaşadık.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
içmek
İnekler nehirden su içiyor.
uống
Bò uống nước từ sông.
bağırmak
Duymak istiyorsanız, mesajınızı yüksek sesle bağırmalısınız.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
tanıtmak
Araba trafiğinin alternatiflerini tanıtmamız gerekiyor.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
geçinmek
Az parayla geçinmek zorunda.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
vermek
Kalbini veriyor.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
yaklaşmak
Bir felaket yaklaşıyor.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
peşinden koşmak
Anne oğlunun peşinden koşuyor.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
özetlemek
Bu metinden ana noktaları özetlemeniz gerekiyor.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
üretmek
Robotlarla daha ucuz üretim yapabilirsiniz.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.