Từ vựng

Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ

cms/verbs-webp/33688289.webp
içeri almak
Asla yabancıları içeri almamalısınız.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/119501073.webp
karşısında bulunmak
Orada bir kale var - tam karşısında!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
cms/verbs-webp/123298240.webp
buluşmak
Arkadaşlar birlikte yemek için buluştular.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
cms/verbs-webp/41935716.webp
kaybolmak
Ormanda kaybolmak kolaydır.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
cms/verbs-webp/46385710.webp
kabul etmek
Burada kredi kartları kabul edilir.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
cms/verbs-webp/9435922.webp
yaklaşmak
Salyangozlar birbirine yaklaşıyor.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
cms/verbs-webp/118868318.webp
sevmek
Çikolatayı sebzelerden daha çok seviyor.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
cms/verbs-webp/67880049.webp
bırakmak
Tutamazsan kavramayı bırakmamalısın!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/81025050.webp
dövüşmek
Atletler birbiriyle dövüşüyor.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/21342345.webp
sevmek
Çocuk yeni oyuncağını seviyor.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
cms/verbs-webp/119289508.webp
saklamak
Parayı saklayabilirsiniz.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
cms/verbs-webp/34664790.webp
yenilmek
Daha zayıf köpek dövüşte yenilir.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.