Kelime bilgisi

Zarfları Öğrenin – Vietnamca

cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
tekrar
Her şeyi tekrar yazıyor.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
aynı
Bu insanlar farklı ama aynı derecede iyimser!
cms/adverbs-webp/135007403.webp
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
içeri
O içeri mi giriyor dışarı mı?
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
bir yerlerde
Bir tavşan bir yerlerde saklanmış.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
dışarı
Hasta çocuğun dışarı çıkmasına izin verilmiyor.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
hiçbir yere
Bu izler hiçbir yere gitmiyor.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
etrafında
Bir problem etrafında konuşmamalısınız.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
uzun
Bekleme odasında uzun süre beklemem gerekti.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
gerçekten
Buna gerçekten inanabilir miyim?
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
ama
Ev küçük ama romantik.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
geceleyin
Ay geceleyin parlıyor.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
aşağı
O vadiden aşağı uçuyor.