Từ vựng
Ba Tư – Bài tập trạng từ
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
gần như
Bình xăng gần như hết.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.