Bài kiểm tra 61
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 01, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Tôi viết một chữ cái. |
मैं अक्षर लिखता / लिखती हूँ
See hint
|
| 2. | Quả / trái anh đào màu gì? Màu đỏ. |
का रंग कौन सा होता है? लाल
See hint
|
| 3. | Bạn có con chưa? |
आपके बच्चे हैं?
See hint
|
| 4. | Giá phòng bao nhiêu tiền một đêm? |
एक रात के लिए कमरे का लगेगा?
See hint
|
| 5. | Bao giờ có chuyến tàu hỏa tiếp theo đi Berlin? |
बर्लिन के लिए अगली कब है?
See hint
|
| 6. | Tôi không còn xăng nữa. |
खत्म हो गया है
See hint
|
| 7. | Chúng tôi muốn đi đến rạp chiếu phim. |
हम जाना चाहते हैं
See hint
|
| 8. | Bánh đã sẵn sàng! |
तैयार है
See hint
|
| 9. | Nhiệm vụ này thật khó khăn. |
कठिन है
See hint
|
| 10. | Cửa hàng đã đóng cửa rồi. |
दुकान ही बंद हो चुकी है
See hint
|