Bài kiểm tra 10
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 01, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Gia đình lớn. | |
| 2. | Hôm nay là chủ nhật. |
오늘은
See hint
|
| 3. | Cửa nhà đã khóa. |
닫혀 있어요
See hint
|
| 4. | Ngày mai tôi được nghỉ. |
저 쉬는 날이에요
See hint
|
| 5. | Một cốc / ly nước chanh ạ! |
주세요
See hint
|
| 6. | Tôi phải đi tuyến xe buýt nào? |
버스를 타야 해요?
See hint
|
| 7. | Cuộc trưng bày có mở cửa thứ ba không? |
화요일마다 열어요?
See hint
|
| 8. | Tôi rất muốn lặn. |
저는 하고 싶어요
See hint
|
| 9. | Chúc mọi người ăn ngon miệng! |
맛있는 식사하세요
See hint
|
| 10. | Tôi vẫn chưa nói xong. |
아직 끝나지
See hint
|