Bài kiểm tra 73
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Fri Jan 02, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bốn. Người thứ tư. |
Fyra Den
See hint
|
| 2. | Tôi ăn một miếng bánh mì. |
Jag ett rostat bröd
See hint
|
| 3. | Bạn tới đây lần đầu à? |
Är det första ni är här?
See hint
|
| 4. | Vòi hoa sen không dùng được. |
fungerar inte
See hint
|
| 5. | Tôi có phải đổi tàu không? |
Måste byta tåg?
See hint
|
| 6. | Xin đưa bằng lái xe của bạn. |
Ert körkort,
See hint
|
| 7. | Có phụ đề bằng tiếng Anh không? |
det textat på engelska?
See hint
|
| 8. | Từ này có nghĩa là gì? |
Vad betyder ord?
See hint
|
| 9. | Tôi nghĩ giáo viên giải thích rõ. |
Jag läraren förklarar bra
See hint
|
| 10. | Bạn có đang đợi tôi không? |
Väntar på mig?
See hint
|