Vocabulary

Learn Adverbs – Vietnamese

cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
on it
He climbs onto the roof and sits on it.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
home
The soldier wants to go home to his family.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
ever
Have you ever lost all your money in stocks?
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
correct
The word is not spelled correctly.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
too much
The work is getting too much for me.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
quite
She is quite slim.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
very
The child is very hungry.
cms/adverbs-webp/71670258.webp
hôm qua
Mưa to hôm qua.
yesterday
It rained heavily yesterday.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
always
There was always a lake here.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
but
The house is small but romantic.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
again
He writes everything again.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
together
We learn together in a small group.