Vocabulary

Learn Verbs – Vietnamese

cms/verbs-webp/34725682.webp
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
suggest
The woman suggests something to her friend.
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
walk
He likes to walk in the forest.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
fire
The boss has fired him.
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
lie
Sometimes one has to lie in an emergency situation.
cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
come home
Dad has finally come home!
cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
pay attention
One must pay attention to the road signs.
cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
look forward
Children always look forward to snow.
cms/verbs-webp/80356596.webp
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
say goodbye
The woman says goodbye.
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
play
The child prefers to play alone.
cms/verbs-webp/82845015.webp
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
report to
Everyone on board reports to the captain.
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
bring together
The language course brings students from all over the world together.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
leave open
Whoever leaves the windows open invites burglars!