Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
teach
He teaches geography.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
command
He commands his dog.
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
give away
Should I give my money to a beggar?
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
hit
She hits the ball over the net.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
order
She orders breakfast for herself.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
spell
The children are learning to spell.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
receive
She received a very nice gift.
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
call on
My teacher often calls on me.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
arrive
The plane has arrived on time.
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
offer
What are you offering me for my fish?
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
deliver
My dog delivered a dove to me.