Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
suggest
The woman suggests something to her friend.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
walk
He likes to walk in the forest.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
fire
The boss has fired him.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
lie
Sometimes one has to lie in an emergency situation.
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
come home
Dad has finally come home!
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
pay attention
One must pay attention to the road signs.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
look forward
Children always look forward to snow.
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
say goodbye
The woman says goodbye.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
play
The child prefers to play alone.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
report to
Everyone on board reports to the captain.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
bring together
The language course brings students from all over the world together.