Vocabulary
Learn Adjectives – Vietnamese
tin lành
linh mục tin lành
Protestant
the Protestant priest
có thể nhìn thấy
ngọn núi có thể nhìn thấy
visible
the visible mountain
thư giãn
một kì nghỉ thư giãn
relaxing
a relaxing holiday
khủng khiếp
bầu không khí khủng khiếp
creepy
a creepy atmosphere
chua
chanh chua
sour
sour lemons
đúng
ý nghĩa đúng
correct
a correct thought
tối
đêm tối
dark
the dark night
tương lai
việc sản xuất năng lượng trong tương lai
future
a future energy production
vàng
ngôi chùa vàng
golden
the golden pagoda
dễ thương
một con mèo dễ thương
cute
a cute kitten
vội vàng
ông già Noel vội vàng
hasty
the hasty Santa Claus