Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
välja lülitama
Ta lülitab äratuse välja.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
edendama
Peame edendama alternatiive autoliiklusele.
cms/verbs-webp/85010406.webp
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
üle hüppama
Sportlane peab takistuse üle hüppama.
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
helistama
Kes uksekella helistas?
cms/verbs-webp/118026524.webp
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
saama
Ma saan väga kiiret internetti.
cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
vastutama
Arst vastutab ravi eest.
cms/verbs-webp/74693823.webp
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
vajama
Sul on rehvi vahetamiseks tõstukit vaja.
cms/verbs-webp/82893854.webp
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
töötama
Kas teie tabletid töötavad juba?
cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
aitama
Kõik aitavad telki üles panna.
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
arendama
Nad arendavad uut strateegiat.
cms/verbs-webp/33599908.webp
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
teenima
Koerad tahavad oma omanikke teenida.
cms/verbs-webp/101630613.webp
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
otsima
Varas otsib maja läbi.