Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
üles tulema
Ta tuleb trepist üles.
cms/verbs-webp/44127338.webp
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
loobuma
Ta loobus oma tööst.
cms/verbs-webp/100634207.webp
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
selgitama
Ta selgitab talle, kuidas seade töötab.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
kokku kolima
Need kaks plaanivad varsti kokku kolida.
cms/verbs-webp/63935931.webp
quay
Cô ấy quay thịt.
keerama
Ta keerab liha.
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
tõestama
Ta soovib tõestada matemaatilist valemit.
cms/verbs-webp/90321809.webp
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
kulutama
Meil tuleb parandustele palju raha kulutada.
cms/verbs-webp/90183030.webp
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
üles aitama
Ta aitas teda üles.
cms/verbs-webp/96668495.webp
in
Sách và báo đang được in.
trükkima
Raamatuid ja ajalehti trükitakse.
cms/verbs-webp/87142242.webp
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
allapoole rippuma
Võrkkiik ripub laest alla.
cms/verbs-webp/79317407.webp
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
käskima
Ta käskib oma koera.
cms/verbs-webp/102397678.webp
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
avaldama
Reklaami avaldatakse sageli ajalehtedes.