Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/5135607.webp
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
välja kolima
Naaber kolib välja.
cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
ära eksima
Metsas on kerge ära eksida.
cms/verbs-webp/82893854.webp
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
töötama
Kas teie tabletid töötavad juba?
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
vastama
Ta vastas küsimusega.
cms/verbs-webp/33493362.webp
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
tagasi helistama
Palun helistage mulle homme tagasi.
cms/verbs-webp/83636642.webp
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
lööma
Ta lööb palli üle võrgu.
cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
märkima
Olen kohtumise oma kalendrisse märkinud.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
sobivaks lõikama
Kangas lõigatakse sobivaks.
cms/verbs-webp/122153910.webp
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
jagama
Nad jagavad kodutöid omavahel.
cms/verbs-webp/80116258.webp
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
hindama
Ta hindab ettevõtte tulemusi.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
vaatama
Kõik vaatavad oma telefone.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
lükkama
Auto seiskus ja seda tuli lükata.