Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
üles tulema
Ta tuleb trepist üles.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
loobuma
Ta loobus oma tööst.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
selgitama
Ta selgitab talle, kuidas seade töötab.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
kokku kolima
Need kaks plaanivad varsti kokku kolida.
quay
Cô ấy quay thịt.
keerama
Ta keerab liha.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
tõestama
Ta soovib tõestada matemaatilist valemit.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
kulutama
Meil tuleb parandustele palju raha kulutada.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
üles aitama
Ta aitas teda üles.
in
Sách và báo đang được in.
trükkima
Raamatuid ja ajalehti trükitakse.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
allapoole rippuma
Võrkkiik ripub laest alla.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
käskima
Ta käskib oma koera.