Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/51573459.webp
rõhutama
Sa võid meigiga hästi oma silmi rõhutada.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/115286036.webp
kergendama
Puhkus teeb elu kergemaks.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
cms/verbs-webp/128782889.webp
imestama
Ta imestas, kui sai uudiseid.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
cms/verbs-webp/109588921.webp
välja lülitama
Ta lülitab äratuse välja.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
cms/verbs-webp/117491447.webp
sõltuma
Ta on pime ja sõltub välisabist.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
cms/verbs-webp/120086715.webp
lõpetama
Kas saad pusle lõpetada?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
cms/verbs-webp/58993404.webp
koju minema
Ta läheb töö järel koju.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
cms/verbs-webp/98977786.webp
nimetama
Kui palju riike oskad sa nimetada?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
cms/verbs-webp/122398994.webp
tapma
Ole ettevaatlik, sa võid selle kirvega kedagi tappa!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/125402133.webp
puudutama
Ta puudutas teda õrnalt.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/115847180.webp
aitama
Kõik aitavad telki üles panna.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
cms/verbs-webp/104907640.webp
ära tooma
Laps toodi lasteaiast ära.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.