शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
मधून जाणे
मांजर ह्या छिद्रातून मधून जाऊ शकते का?
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
काम करणे
मोटारसायकल तुटली आहे; ती आता काम करत नाही.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
प्रदर्शन करणे
इथे आधुनिक कला प्रदर्शित आहे.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
सहभागी होणे
तो शर्यतीत सहभागी होतोय.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
होणे
स्मशान सुध्दा आधीच झालेला होता.
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
वाजवणे
दरवाजाचा घंटा कोणी वाजवला?
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
सोडणे
पर्यटक दुपारी समुद्रकिनार सोडतात.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
अनुभवणे
तो अकेला असल्याचं अनुभवतो.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
संरक्षण करणे
हेलमेट अपघातांच्या विरुद्ध संरक्षणासाठी असला पाहिजे.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
भेटणे
त्यांनी पहिल्यांदाच इंटरनेटवर एकमेकांना भेटले.
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
आभार म्हणणे
त्याबद्दल माझं तुमच्याला खूप आभार!