Vocabulário

Aprenda verbos – Vietnamita

cms/verbs-webp/102397678.webp
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
publicar
Publicidade é frequentemente publicada em jornais.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
pendurar
No inverno, eles penduram uma casa para pássaros.
cms/verbs-webp/93169145.webp
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
falar
Ele fala para seu público.
cms/verbs-webp/83636642.webp
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
bater
Ela bate a bola por cima da rede.
cms/verbs-webp/51119750.webp
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
orientar-se
Consigo me orientar bem em um labirinto.
cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
levantar
O contêiner é levantado por um guindaste.
cms/verbs-webp/108295710.webp
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
soletrar
As crianças estão aprendendo a soletrar.
cms/verbs-webp/90287300.webp
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
tocar
Você ouve o sino tocando?
cms/verbs-webp/63868016.webp
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
devolver
O cachorro devolve o brinquedo.
cms/verbs-webp/73488967.webp
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
examinar
Amostras de sangue são examinadas neste laboratório.
cms/verbs-webp/90893761.webp
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
resolver
O detetive resolve o caso.
cms/verbs-webp/113671812.webp
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
compartilhar
Precisamos aprender a compartilhar nossa riqueza.