Từ vựng
Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)
misturar
O pintor mistura as cores.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
abraçar
A mãe abraça os pequenos pés do bebê.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
pensar fora da caixa
Para ter sucesso, às vezes você tem que pensar fora da caixa.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
comer
As galinhas estão comendo os grãos.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
guiar
Este dispositivo nos guia o caminho.
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
deixar passar
Deveriam os refugiados serem deixados passar nas fronteiras?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
assinar
Ele assinou o contrato.
ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
conduzir
Os cowboys conduzem o gado com cavalos.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
entregar
Ele entrega pizzas em casas.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
suportar
Ela mal consegue suportar a dor!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
colher
Nós colhemos muito vinho.
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.