Vocabular

Învață adverbe – Vietnameză

cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
undeva
Un iepure s-a ascuns undeva.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
aproape
Rezervorul este aproape gol.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
la fel
Aceste persoane sunt diferite, dar la fel de optimiste!
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
acolo
Du-te acolo, apoi întreabă din nou.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
în sus
El urcă muntele în sus.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
de asemenea
Câinele este de asemenea permis să stea la masă.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
ceva
Văd ceva interesant!
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
corect
Cuvântul nu este scris corect.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
oricând
Ne poți suna oricând.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
vreodată
Ai pierdut vreodată toți banii în acțiuni?
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
împreună
Învățăm împreună într-un grup mic.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
prea mult
Munca devine prea mult pentru mine.