Vocabular
Învață adverbe – Vietnameză
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
undeva
Un iepure s-a ascuns undeva.
gần như
Bình xăng gần như hết.
aproape
Rezervorul este aproape gol.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
la fel
Aceste persoane sunt diferite, dar la fel de optimiste!
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
acolo
Du-te acolo, apoi întreabă din nou.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
în sus
El urcă muntele în sus.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
de asemenea
Câinele este de asemenea permis să stea la masă.
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
ceva
Văd ceva interesant!
đúng
Từ này không được viết đúng.
corect
Cuvântul nu este scris corect.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
oricând
Ne poți suna oricând.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
vreodată
Ai pierdut vreodată toți banii în acțiuni?
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
împreună
Învățăm împreună într-un grup mic.