Vocabular
Învață verbele – Vietnameză
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
plimba
Lui îi place să se plimbe prin pădure.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
găsi cazare
Am găsit cazare într-un hotel ieftin.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
aduna
Cursul de limbă adună studenți din întreaga lume.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
aduce
Curierul aduce un pachet.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
sosi
Mulți oameni sosesc cu rulota în vacanță.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
conduce
Cei mai experimentați drumeți conduc întotdeauna.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
pregăti
Ea i-a pregătit o mare bucurie.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
imagina
Ea își imaginează ceva nou în fiecare zi.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
ține un discurs
Politicianul ține un discurs în fața multor studenți.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
duce
Camionul de gunoi duce gunoiul nostru.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
călări
Copiilor le place să călărească biciclete sau trotinete.