คำศัพท์

เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม

cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
เลือก
มันยากที่จะเลือกสิ่งที่ถูกต้อง
cms/verbs-webp/116233676.webp
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
สอน
เขาสอนภูมิศาสตร์
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
ตรวจสอบ
ทุกอย่างที่นี่ถูกตรวจสอบด้วยกล้อง.
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
ขึ้น
เขาขึ้นบันได
cms/verbs-webp/71612101.webp
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
เข้า
รถไฟใต้ดินเพิ่งเข้าสถานี
cms/verbs-webp/32312845.webp
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
แยก
กลุ่มนี้แยกเขาออกไป
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
เข้า
เรือกำลังเข้าท่าเรือ
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
ตัด
ผ้ากำลังถูกตัดตามขนาด
cms/verbs-webp/109096830.webp
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
เอา
สุนัขเอาลูกบอลขึ้นมาจากน้ำ.
cms/verbs-webp/62175833.webp
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
ค้นพบ
กลุ่มของนักเรือค้นพบแผ่นดินใหม่.
cms/verbs-webp/117897276.webp
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
รับ
เขารับการเพิ่มเงินเดือนจากเจ้านาย
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
มอง
เธอมองผ่านกล้องส่องทางไกล