คำศัพท์

เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม

cms/verbs-webp/120135439.webp
cẩn trọng
Hãy cẩn trọng để không bị ốm!
ระวัง
ระวังอย่าป่วย!
cms/verbs-webp/58883525.webp
vào
Mời vào!
เข้ามา
เข้ามา!
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
ส่งคืน
ครูส่งคืนบทความให้นักเรียน
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
ดัน
รถหยุดและต้องถูกดัน
cms/verbs-webp/47737573.webp
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
สนใจ
ลูกของเราสนใจในดนตรีมาก
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
นำมา
เขานำดอกไม้มาให้เธอเสมอ
cms/verbs-webp/120655636.webp
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
อัปเดต
ในปัจจุบันคุณต้องอัปเดตความรู้อย่างต่อเนื่อง
cms/verbs-webp/62000072.webp
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
พักค้างคืน
เรากำลังพักค้างคืนในรถ
cms/verbs-webp/88597759.webp
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
กด
เขากดปุ่ม
cms/verbs-webp/108580022.webp
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
กลับ
พ่อกลับมาจากสงครามแล้ว
cms/verbs-webp/103910355.webp
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
นั่ง
คนมากมายนั่งอยู่ในห้อง
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
ล้มละลาย
ธุรกิจน่าจะล้มละลายเร็ว ๆ นี้