คำศัพท์
เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
เลือก
มันยากที่จะเลือกสิ่งที่ถูกต้อง
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
สอน
เขาสอนภูมิศาสตร์
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
ตรวจสอบ
ทุกอย่างที่นี่ถูกตรวจสอบด้วยกล้อง.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
ขึ้น
เขาขึ้นบันได
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
เข้า
รถไฟใต้ดินเพิ่งเข้าสถานี
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
แยก
กลุ่มนี้แยกเขาออกไป
vào
Tàu đang vào cảng.
เข้า
เรือกำลังเข้าท่าเรือ
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
ตัด
ผ้ากำลังถูกตัดตามขนาด
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
เอา
สุนัขเอาลูกบอลขึ้นมาจากน้ำ.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
ค้นพบ
กลุ่มของนักเรือค้นพบแผ่นดินใหม่.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
รับ
เขารับการเพิ่มเงินเดือนจากเจ้านาย