คำศัพท์
เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม
cẩn trọng
Hãy cẩn trọng để không bị ốm!
ระวัง
ระวังอย่าป่วย!
vào
Mời vào!
เข้ามา
เข้ามา!
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
ส่งคืน
ครูส่งคืนบทความให้นักเรียน
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
ดัน
รถหยุดและต้องถูกดัน
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
สนใจ
ลูกของเราสนใจในดนตรีมาก
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
นำมา
เขานำดอกไม้มาให้เธอเสมอ
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
อัปเดต
ในปัจจุบันคุณต้องอัปเดตความรู้อย่างต่อเนื่อง
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
พักค้างคืน
เรากำลังพักค้างคืนในรถ
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
กด
เขากดปุ่ม
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
กลับ
พ่อกลับมาจากสงครามแล้ว
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
นั่ง
คนมากมายนั่งอยู่ในห้อง