Từ vựng
Học động từ – Thái
เหยียบ
ฉันไม่สามารถเหยียบพื้นด้วยเท้านี้
h̄eyīyb
c̄hạn mị̀ s̄āmārt̄h h̄eyīyb phụ̄̂n d̂wy thêā nī̂
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
ส่งมอบ
บุคคลส่งมอบกำลังนำอาหารมา
s̄̀ng mxb
bukhkhl s̄̀ng mxb kảlạng nả xāh̄ār mā
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
สอน
เธอสอนลูกของเธอว่ายน้ำ
s̄xn
ṭhex s̄xn lūk k̄hxng ṭhex ẁāy n̂ả
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
บอก
ฉันมีเรื่องสำคัญที่จะบอกคุณ
bxk
c̄hạn mī reụ̄̀xng s̄ảkhạỵ thī̀ ca bxk khuṇ
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
ตกลง
พวกเขาตกลงที่จะทำธุรกรรม
tklng
phwk k̄heā tklng thī̀ ca thả ṭhurkrrm
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
สนับสนุน
เราสนับสนุนความคิดสร้างสรรค์ของลูกของเรา
s̄nạbs̄nun
reā s̄nạbs̄nun khwām khid s̄r̂āngs̄rrkh̒ k̄hxng lūk k̄hxng reā
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
ลงโทษ
เธอลงโทษลูกสาวของเธอ
lngthos̄ʹ
ṭhex lngthos̄ʹ lūks̄āw k̄hxng ṭhex
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
พูดถึง
ฉันต้องพูดถึงเรื่องนี้กี่ครั้ง?
phūd t̄hụng
c̄hạn t̂xng phūd t̄hụng reụ̄̀xng nī̂ kī̀ khrậng?
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
นำเข้า
คนไม่ควรนำรองเท้าเข้ามาในบ้าน
nả k̄hêā
khn mị̀ khwr nả rxngthêā k̄hêā mā nı b̂ān
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
เป็นของ
ภรรยาของฉันเป็นของฉัน
pĕn k̄hxng
p̣hrryā k̄hxng c̄hạn pĕn k̄hxng c̄hạn
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
จำกัด
รั้วจำกัดความเสรีภาพของเรา
cảkạd
rậw cảkạdkhwām s̄erīp̣hāph k̄hxng reā
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.