Từ vựng
Học động từ – Thái
เริ่ม
นักเดินป่าเริ่มเช้าในเช้าวัน
reìm
nạk dein p̀ā reìm chêā nı chêā wạn
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
รับใช้
สุนัขชอบรับใช้เจ้าของ
rạb chı̂
s̄unạk̄h chxb rạb chı̂ cêāk̄hxng
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
มีอิทธิพล
อย่าให้ตัวเองถูกมีอิทธิพลโดยคนอื่น!
Mī xithṭhiphl
xỳā h̄ı̂ tạw xeng t̄hūk mī xithṭhiphl doy khn xụ̄̀n!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
รอบ
คุณต้องเดินรอบต้นไม้นี้
rxb
khuṇ t̂xng dein rxb t̂nmị̂ nī̂
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
ทำให้พูดไม่ออก
การประหลาดใจทำให้เธอพูดไม่ออก
thảh̄ı̂ phūd mị̀ xxk
kār prah̄lād cı thảh̄ı̂ ṭhex phūd mị̀ xxk
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
สร้างสรรค์
ใครสร้างสรรค์โลก?
s̄r̂āngs̄rrkh̒
khır s̄r̂āngs̄rrkh̒ lok?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
สรุป
คุณต้องสรุปจุดสำคัญจากข้อความนี้
s̄rup
khuṇ t̂xng s̄rup cud s̄ảkhạỵ cāk k̄ĥxkhwām nī̂
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
ผลิต
เราผลิตน้ำผึ้งของเราเอง
p̄hlit
reā p̄hlit n̂ảp̄hụ̂ng k̄hxng reā xeng
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
ส่งเสริม
เราต้องส่งเสริมทางเลือกในการเดินทางแทนรถยนต์
s̄̀ngs̄erim
reā t̂xng s̄̀ngs̄erim thāng leụ̄xk nı kār deinthāng thæn rt̄hynt̒
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
มาใกล้
ทากมาใกล้กัน
Mā kıl̂
thāk mā kıl̂ kạn
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
รับคืน
อุปกรณ์มีปัญหา; ร้านค้าต้องรับคืน
rạb khụ̄n
xupkrṇ̒ mī pạỵh̄ā; r̂ān kĥā t̂xng rạb khụ̄n
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.