Từ vựng
Học động từ – Thái
ท่องเที่ยว
เขาชอบท่องเที่ยวและเคยเห็นประเทศหลายๆ
th̀xngtheī̀yw
k̄heā chxb th̀xngtheī̀yw læa khey h̄ĕn pra theṣ̄ h̄lāy«
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
ปลื้มใจ
ประตูทำให้แฟนบอลเยอรมันปลื้มใจ
plụ̄̂m cı
pratū thảh̄ı̂ fæn bxl yexrmạn plụ̄̂m cı
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
ขาย
พ่อค้ากำลังขายของหลายอย่าง
k̄hāy
ph̀xkĥā kảlạng k̄hāy k̄hxng h̄lāy xỳāng
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
ขาย
ของถูกขายออก
k̄hāy
k̄hxng t̄hūkk̄hā yx xk
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
สร้างขึ้น
พวกเขาสร้างสิ่งต่าง ๆ ขึ้นมามาก
S̄r̂āng k̄hụ̂n
phwk k̄heā s̄r̂āng s̄ìng t̀āng «k̄hụ̂n mā māk
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
ใช้
เด็กเล็กๆ ยังใช้แท็บเล็ต
chı̂
dĕk lĕk«yạng chı̂ thæ̆blĕt
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
แต่งงาน
คู่รักเพิ่งแต่งงาน.
Tæ̀ngngān
khū̀rạk pheìng tæ̀ngngān.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
ส่ง
เขากำลังส่งจดหมาย
s̄̀ng
k̄heā kảlạng s̄̀ng cdh̄māy
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
แตะ
เขาแตะเธออย่างนุ่มนวล
tæa
k̄heā tæa ṭhex xỳāng nùmnwl
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
เผา
เนื้อไม่ควรถูกเผาบนกริล
p̄heā
neụ̄̂x mị̀ khwr t̄hūk p̄heā bn kril
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
เติม
เธอเติมนมลงในกาแฟ
teim
ṭhex teim nm lng nı kāfæ
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.