Từ vựng
Học động từ – Thái
ขอบคุณ
ฉันขอบคุณคุณมากสำหรับสิ่งนี้!
k̄hxbkhuṇ
c̄hạn k̄hxbkhuṇ khuṇ māk s̄ảh̄rạb s̄ìng nī̂!
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
นั่ง
เธอนั่งที่ชายทะเลตอนพระอาทิตย์ตกดิน
nạ̀ng
ṭhex nạ̀ng thī̀ chāythale txn phraxāthity̒ tkdin
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
อาศัยอยู่
เราอาศัยอยู่ในเต็นท์ในช่วงวันหยุด
Xāṣ̄ạy xyū̀
reā xāṣ̄ạy xyū̀ nı tĕnth̒ nı ch̀wng wạn h̄yud
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
นำเข้า
เรานำเข้าผลไม้จากหลายประเทศ.
Nả k̄hêā
reā nả k̄hêā p̄hl mị̂ cāk h̄lāy pratheṣ̄.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
เตรียม
เธอเตรียมความสุขให้เขา
terīym
ṭhex terīym khwām s̄uk̄h h̄ı̂ k̄heā
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
เรียงลำดับ
ฉันยังมีเอกสารเยอะที่ต้องเรียงลำดับ
reīyng lảdạb
c̄hạn yạng mī xeks̄ār yexa thī̀ t̂xng reīyng lảdạb
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
ต่อสู้
นักกีฬาต่อสู้กัน.
T̀xs̄ū̂
nạkkīḷā t̀xs̄ū̂ kạn.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
ทำให้รวย
เครื่องเทศทำให้อาหารของเรารวย
thảh̄ı̂ rwy
kherụ̄̀xngtheṣ̄ thảh̄ı̂ xāh̄ār k̄hxng reā rwy
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
เปลี่ยนแปลง
มีการเปลี่ยนแปลงมากเนื่องจากการเปลี่ยนแปลงสภาพภูมิอากาศ
pelī̀ynpælng
mī kār pelī̀ynpælng māk neụ̄̀xngcāk kār pelī̀ynpælng s̄p̣hāph p̣hūmi xākāṣ̄
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
ถูกตัดตอน
ตำแหน่งงานหลายๆ ตำแหน่งจะถูกตัดตอนในบริษัทนี้เร็วๆ นี้
t̄hūk tạdtxn
tảh̄æǹng ngān h̄lāy«tảh̄æǹng ca t̄hūk tạdtxn nı bris̄ʹạth nī̂ rĕw«nī̂
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
ยกเลิก
สัญญาถูกยกเลิกแล้ว
ykleik
s̄ạỵỵā t̄hūk ykleik læ̂w
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.