Từ vựng
Học động từ – Thái
แชท
นักเรียนไม่ควรแชทในชั้นเรียน
chæth
nạkreīyn mị̀ khwr chæth nı chận reīyn
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
คาดหวัง
น้องสาวของฉันคาดหวังเด็ก
khād h̄wạng
n̂xng s̄āw k̄hxng c̄hạn khād h̄wạng dĕk
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
เปลี่ยน
ช่างซ่อมรถกำลังเปลี่ยนยาง
pelī̀yn
ch̀āng s̀xm rt̄h kảlạng pelī̀yn yāng
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
ร่วมกัน
สิ้นสุดการต่อสู้ของคุณและได้ร่วมกันที่สุด!
R̀wm kạn
s̄îns̄ud kār t̀xs̄ū̂ k̄hxng khuṇ læa dị̂ r̀wm kạn thī̀s̄ud!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
ลงโทษ
เธอลงโทษลูกสาวของเธอ
lngthos̄ʹ
ṭhex lngthos̄ʹ lūks̄āw k̄hxng ṭhex
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
พูด
ใครที่รู้สักอย่างสามารถพูดในห้องเรียน
phūd
khır thī̀ rū̂ s̄ạk xỳāng s̄āmārt̄h phūd nı h̄̂xngreīyn
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
ทำให้
น้ำตาลทำให้เกิดโรคมากมาย
thảh̄ı̂
n̂ảtāl thảh̄ı̂ keid rokh mākmāy
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
ประกอบอาชีพ
เธอประกอบอาชีพที่แปลกตา
prakxb xāchīph
ṭhex prakxb xāchīph thī̀ pælk tā
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
สรุป
คุณต้องสรุปจุดสำคัญจากข้อความนี้
s̄rup
khuṇ t̂xng s̄rup cud s̄ảkhạỵ cāk k̄ĥxkhwām nī̂
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
ออกเดินทาง
เรือออกเดินทางจากท่าเรือ
xxk deinthāng
reụ̄x xxk deinthāng cāk th̀āreụ̄x
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
โยน
เขาโยนลูกบอลเข้าตะกร้า
yon
k̄heā yon lūkbxl k̄hêā takr̂ā
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.