Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/40632289.webp
แชท
นักเรียนไม่ควรแชทในชั้นเรียน
chæth
nạkreīyn mị̀ khwr chæth nı chận reīyn
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
cms/verbs-webp/119613462.webp
คาดหวัง
น้องสาวของฉันคาดหวังเด็ก
khād h̄wạng
n̂xng s̄āw k̄hxng c̄hạn khād h̄wạng dĕk
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
cms/verbs-webp/122394605.webp
เปลี่ยน
ช่างซ่อมรถกำลังเปลี่ยนยาง
pelī̀yn
ch̀āng s̀xm rt̄h kảlạng pelī̀yn yāng
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/85191995.webp
ร่วมกัน
สิ้นสุดการต่อสู้ของคุณและได้ร่วมกันที่สุด!
R̀wm kạn
s̄îns̄ud kār t̀xs̄ū̂ k̄hxng khuṇ læa dị̂ r̀wm kạn thī̀s̄ud!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
cms/verbs-webp/89516822.webp
ลงโทษ
เธอลงโทษลูกสาวของเธอ
lngthos̄ʹ
ṭhex lngthos̄ʹ lūks̄āw k̄hxng ṭhex
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
cms/verbs-webp/68212972.webp
พูด
ใครที่รู้สักอย่างสามารถพูดในห้องเรียน
phūd
khır thī̀ rū̂ s̄ạk xỳāng s̄āmārt̄h phūd nı h̄̂xngreīyn
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/105681554.webp
ทำให้
น้ำตาลทำให้เกิดโรคมากมาย
thảh̄ı̂
n̂ảtāl thảh̄ı̂ keid rokh mākmāy
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/859238.webp
ประกอบอาชีพ
เธอประกอบอาชีพที่แปลกตา
prakxb xāchīph
ṭhex prakxb xāchīph thī̀ pælk tā
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/81740345.webp
สรุป
คุณต้องสรุปจุดสำคัญจากข้อความนี้
s̄rup
khuṇ t̂xng s̄rup cud s̄ảkhạỵ cāk k̄ĥxkhwām nī̂
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
cms/verbs-webp/22225381.webp
ออกเดินทาง
เรือออกเดินทางจากท่าเรือ
xxk deinthāng
reụ̄x xxk deinthāng cāk th̀āreụ̄x
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
cms/verbs-webp/55128549.webp
โยน
เขาโยนลูกบอลเข้าตะกร้า
yon
k̄heā yon lūkbxl k̄hêā takr̂ā
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
cms/verbs-webp/75492027.webp
ลุย
เครื่องบินกำลังลุยขึ้น
luy
kherụ̄̀xngbin kảlạng luy k̄hụ̂n
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.