Bài kiểm tra 20



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri Jan 02, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Đây là địa chỉ của tôi.
is my adres   See hint
2. Tháng mười, tháng mười một và tháng mười hai.
Oktober, , Desember   See hint
3. Tôi lau phòng tắm.
Ek maak die badkamer   See hint
4. Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt.
Ek haal jou by die bushalte   See hint
5. Tôi muốn món gì mà không cần lâu.
Ek wil graag hê wat nie lank gaan vat nie   See hint
6. Khi nào chuyến tàu điện ngầm cuối cùng sẽ chạy?
Wanneer is die laaste ?   See hint
7. Đây là tòa nhà gì?
Watse is dit?   See hint
8. Bạn có mang giày trượt tuyết theo không?
Het jy skistewels by jou?   See hint
9. Em bé ngủ ngon lành trên máy bay.
Die baba slaap rustig op die   See hint
10. Tiếng Nga gọi nó là gì?
Wat word dit in genoem?   See hint