Bài kiểm tra 71



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri Jan 02, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Hai. Người thứ hai / nhì.
– ሁለተኛ   See hint
2. Tôi có một quả / trái chuối và một quả / trái dứa.
እኔ ሙዝ እና አለኝ።   See hint
3. Ông ấy là người ngoại quốc.
እሱ የውጭ ዜጋ ነው።   See hint
4. Mấy giờ có bữa ăn trưa?
ምሳ በስንት ነው ያለው?   See hint
5. Tầu hỏa khi nào đến Moskau?
መቼ ሞስኮ ይደርሳል?   See hint
6. Bạn hãy gọi công an!
ይደውሉ   See hint
7. Nhạc thế nào?
ሙዚቃው ነበረ?   See hint
8. Bố mẹ đang đi nghỉ.
በእረፍት ላይ ናቸው   See hint
9. Vào mùa hè, thời tiết ấm áp.
በበጋ አየሩ ሞቃት ነው   See hint
10. Pizza đã sẵn sàng.
ዝግጁ ነው   See hint