Bài kiểm tra 76
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sat Jan 03, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bảy. Người thứ bảy. |
– ስባተኛ
See hint
|
| 2. | Tôi ăn một miếng săng uých. |
እኔ ሳንድዊች ነው።
See hint
|
| 3. | Bạn làm nghề gì vậy? |
ስራዎ ምንድን ነው?
See hint
|
| 4. | Ở trong phòng không có điện thoại. |
በክፍሉ ውስጥ ስልክ
See hint
|
| 5. | Tôi chỉ muốn vé một chiều đi Brüssel thôi. |
ወደ ብራሰልስ የመሄጃ ብቻ ትኬት
See hint
|
| 6. | Ở đâu có quán ăn ngon không? |
አካባቢ የት ጥሩ ምግብ ቤት አለ?
See hint
|
| 7. | Bạn thấy nhạc thế nào? |
እንዴት አገኙት
See hint
|
| 8. | Tôi cần một bác sĩ. |
ሐኪም
See hint
|
| 9. | Đường phố rất ướt sau cơn mưa. |
ከዝናብ በኋላ በጣም እርጥብ ነው
See hint
|
| 10. | Khi có giông bão, tôi ở nhà. |
ነጎድጓድ ሲከሰት እቤት
See hint
|