Bài kiểm tra 19



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri Jan 02, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bạn hãy đến thăm tôi đi!
Přijďte ke mně na návštěvu   See hint
2. Tháng bảy, tháng tám, tháng chín,
Červenec, , září,   See hint
3. Hôm nay chúng tôi lau dọn nhà.
Dnes byt   See hint
4. Tôi đón bạn ở nhà.
Vyzvednu tě u doma   See hint
5. Tôi muốn một đĩa rau.
Chtěl / bych zeleninovou mísu   See hint
6. Khi nào chuyến tàu điện ngầm cuối cùng sẽ chạy?
Kdy jede poslední ?   See hint
7. Có giảm giá dành cho sinh viên không?
Poskytuje se sleva?   See hint
8. Bạn có mang đồ trượt tuyết theo không?
Máš s lyže?   See hint
9. Cái này giá bao nhiêu?
Kolik to ?   See hint
10. Bữa sáng ăn gì?
Co k snídani?   See hint