Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/59250506.webp
oferi
Ea a oferit să ude florile.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/109766229.webp
simți
El se simte adesea singur.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
cms/verbs-webp/125400489.webp
părăsi
Turiștii părăsesc plaja la prânz.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/79582356.webp
descifra
El descifrează scrisul mic cu o lupă.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
cms/verbs-webp/115113805.webp
discuta
Ei discută unul cu altul.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
cms/verbs-webp/76938207.webp
trăi
Am trăit într-un cort în vacanță.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
cms/verbs-webp/106515783.webp
distruge
Tornada distruge multe case.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
cms/verbs-webp/132305688.webp
irosi
Energie nu ar trebui irosită.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
cms/verbs-webp/11579442.webp
arunca
Ei își aruncă mingea unul altuia.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
cms/verbs-webp/106665920.webp
simți
Mama simte multă dragoste pentru copilul ei.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/63645950.webp
alerga
Ea aleargă în fiecare dimineață pe plajă.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/120452848.webp
ști
Ea știe multe cărți aproape pe dinafară.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.