Từ vựng
Học động từ – Rumani
ajuta să se ridice
El l-a ajutat să se ridice.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
parca
Mașinile sunt parcate în garajul subteran.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
impozita
Companiile sunt impozitate în diferite moduri.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
transporta
Camionul transportă mărfurile.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
transporta
Ei își transportă copiii pe spate.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
acoperi
Ea își acoperă fața.
che
Cô ấy che mặt mình.
dezvolta
Ei dezvoltă o nouă strategie.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
trăi
Am trăit într-un cort în vacanță.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
anula
Din păcate, el a anulat întâlnirea.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
privi în jos
Ea privește în vale.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
conduce
Cowboy-ii conduc vitele cu cai.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.