Từ vựng
Học động từ – Rumani
oferi
Ea a oferit să ude florile.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
simți
El se simte adesea singur.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
părăsi
Turiștii părăsesc plaja la prânz.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
descifra
El descifrează scrisul mic cu o lupă.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
discuta
Ei discută unul cu altul.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
trăi
Am trăit într-un cort în vacanță.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
distruge
Tornada distruge multe case.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
irosi
Energie nu ar trebui irosită.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
arunca
Ei își aruncă mingea unul altuia.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
simți
Mama simte multă dragoste pentru copilul ei.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
alerga
Ea aleargă în fiecare dimineață pe plajă.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.