Bài kiểm tra 75
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Fri Jan 02, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Sáu. Người thứ sáu. |
ఆరవది
See hint
|
| 2. | Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ và mứt. |
నేను ని వెన్న మరియు జామ్ తో తింటున్నాను
See hint
|
| 3. | Và tôi cũng thích quang cảnh ở đây. |
అలాగే ఇక్కడి ప్రదేశము కూడా నాకు
See hint
|
| 4. | Bạn có thể gọi người đến để sửa không? |
మీరు బాగుచేయించగలరా?
See hint
|
| 5. | Trên tàu có toa nằm không? |
ట్రైన్ లో స్లీపర్లు ?
See hint
|
| 6. | Bạn giúp tôi được không? |
మీరు నాకు సహాయం ?
See hint
|
| 7. | Tôi có thể ngồi bên cạnh bạn không? |
నేను మీ దగ్గర ?
See hint
|
| 8. | Tài xế taxi thực sự lái xe quá nhanh! |
టాక్సీ డ్రైవర్ నిజంగానే చాలా వేగంగా
See hint
|
| 9. | Máy tính hôm nay chạy chậm quá. |
ఈరోజు కంప్యూటర్ ఉంది
See hint
|
| 10. | Chúng ta ra ngoài ăn nhé? |
మనం బయట తినడానికి ?
See hint
|