単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
費やす
彼女は全てのお金を費やしました。
cms/verbs-webp/19351700.webp
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
提供する
ビーチチェアは休暇客のために提供されます。
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
証明する
彼は数学の式を証明したいです。
cms/verbs-webp/74693823.webp
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
必要がある
タイヤを変えるためにジャッキが必要です。
cms/verbs-webp/54887804.webp
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
保証する
保険は事故の場合の保護を保証します。
cms/verbs-webp/122398994.webp
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
殺す
気をつけて、その斧で誰かを殺してしまうかもしれません!
cms/verbs-webp/103883412.webp
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
体重を減らす
彼はかなりの体重を減らしました。
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
見つける
美しいキノコを見つけました!
cms/verbs-webp/61162540.webp
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
引き起こす
煙が警報を引き起こしました。
cms/verbs-webp/68761504.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
チェックする
歯医者は患者の歯並びをチェックします。
cms/verbs-webp/123179881.webp
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
練習する
彼は毎日スケートボードで練習します。
cms/verbs-webp/2480421.webp
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
投げ飛ばす
牛は男を投げ飛ばしました。