ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/119501073.webp
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
سامنے ہونا
قلعہ وہاں ہے - یہ بالکل سامنے ہے۔
cms/verbs-webp/82669892.webp
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
جانا
آپ دونوں کہاں جا رہے ہو؟
cms/verbs-webp/111750432.webp
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
لٹکنا
دونوں ایک ڈالی پر لٹک رہے ہیں۔
cms/verbs-webp/110045269.webp
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
مکمل کرنا
وہ روزانہ اپنے جاگنگ کا راستہ مکمل کرتا ہے۔
cms/verbs-webp/124053323.webp
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
بھیجنا
وہ ایک خط بھیج رہا ہے۔
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
کال کرنا
لڑکا جتنی زور سے ہو سکے کال کر رہا ہے۔
cms/verbs-webp/32149486.webp
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
کھڑا ہونا
میرا دوست آج مجھے کھڑا کر گیا۔
cms/verbs-webp/18473806.webp
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
باری لینا
براہ کرم انتظار کریں، آپ کی باری جلد آئے گی!
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
باہر جانا چاہنا
بچہ باہر جانا چاہتا ہے۔
cms/verbs-webp/119747108.webp
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
کھانا
ہم آج کیا کھانا چاہتے ہیں؟
cms/verbs-webp/115029752.webp
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
نکالنا
میں اپنے بٹوے سے بلز نکالتا ہوں۔
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
بات کرنا
طلباء کو کلاس کے دوران بات نہیں کرنی چاہیے۔