Từ vựng
Học động từ – Urdu
بند کرنا
وہ الارم کلوک بند کرتی ہے۔
band karna
woh alarm clock band karti hai.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
جھوٹ بولنا
اس نے سب کو جھوٹ بولا۔
jhoot bolna
us nay sab ko jhoot bola.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
نشان لگانا
اس نے اپنے بیان کو نشان لگایا۔
nishaan lagana
us ne apne bayaan ko nishaan lagaya.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
چڑھنا
وہ سیڑھیاں چڑھتا ہے۔
chadhna
woh seerhiyaan chadhata hai.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
کچلنا
افسوس سے، بہت سے جانور اب بھی کاروں کے نیچے کچلے جاتے ہیں۔
kuchalna
afsos se, bohat se janwar ab bhi caron ke neechay kuchlay jaatay hain.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
کام کرنا
اسے اچھے نمبرات کے لئے سخت کام کرنا پڑا۔
kaam karna
use achhe numberaat ke liye sakht kaam karna pada.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
ملنا
دوست ایک مشترکہ رات کے لیے ملے۔
milna
dost ek mushtarka raat ke liye mile.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
خوش کرنا
وہ گول جرمن فٹ بال کے چاہنے والوں کو خوش کرتا ہے۔
khush karnā
woh gol jarman fit ball kē chāhnē wālōṅ ko khush kartā hai.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
دینا
وہ اسے اپنی کنجی دیتا ہے۔
dena
woh usey apni kunji deta hai.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
چننا
صحیح ایک کو چننا مشکل ہے۔
chunnā
sahih ek ko chunnā mushkil hai.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
جازت دینا
والد نے اسے اپنے کمپیوٹر استعمال کرنے کی اجازت نہیں دی۔
jaazat deina
waalid ney usse apne computer istemaal karney ki ijaazat nahin di.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.