Bài kiểm tra 81
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Tue Jan 06, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bây giờ là một giờ. |
한
See hint
|
| 2. | Chúng ta cần bánh Pizza và mì Spaghetti. |
우리는 피자와 필요해요
See hint
|
| 3. | Không đâu. |
, 절대 아니에요
See hint
|
| 4. | Căn phòng tối quá. |
방이 너무
See hint
|
| 5. | Bao giờ tàu đến Berlin? |
기차가 몇 시에 베를린에 ?
See hint
|
| 6. | Tôi đến sân bóng đá bằng đường nào? |
어떻게 가요?
See hint
|
| 7. | Tôi chỉ cho bạn. |
제가 보여
See hint
|
| 8. | Bạn đã biết bộ phim này chưa? |
이미 그 영화를 알고 있나요?
See hint
|
| 9. | Tôi vẫn cần trái cây và sữa. |
아직도 과일과 우유가
See hint
|
| 10. | Sau khóa học ngôn ngữ, tôi về nhà. |
어학수업을 마친 후 집으로
See hint
|