Bài kiểm tra 81
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Mon Jan 05, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bây giờ là một giờ. |
वाजला
See hint
|
| 2. | Chúng ta cần bánh Pizza và mì Spaghetti. |
आम्हाला पिझ्झा आणि हवे आहे
See hint
|
| 3. | Không đâu. |
नाही, नाही
See hint
|
| 4. | Căn phòng tối quá. |
खूप काळोखी आहे
See hint
|
| 5. | Bao giờ tàu đến Berlin? |
ट्रेन कधी येते?
See hint
|
| 6. | Tôi đến sân bóng đá bằng đường nào? |
मी स्टेडियमकडे कसा जाऊ शकतो? / कशी जाऊ शकते?
See hint
|
| 7. | Tôi chỉ cho bạn. |
मी दाखवतो / दाखवते
See hint
|
| 8. | Bạn đã biết bộ phim này chưa? |
चित्रपट आधीच माहित आहे का?
See hint
|
| 9. | Tôi vẫn cần trái cây và sữa. |
मला फळे आणि दूध हवे आहे
See hint
|
| 10. | Sau khóa học ngôn ngữ, tôi về nhà. |
भाषा मी घरी जातो
See hint
|