Bài kiểm tra 22
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 01, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Xin lỗi, ngày mai tôi đã có việc. |
na, ako ay may mga plano na
See hint
|
| 2. | Tôi uống cà phê. |
ako ng kape
See hint
|
| 3. | Trẻ con lau xe đạp. |
Ang mga bata ay ng mga bisikleta
See hint
|
| 4. | Tôi muốn đến sân bay / phi trường. |
kong pumunta sa paliparan
See hint
|
| 5. | Bạn có muốn món đó với mì không? |
Gusto mo ba yan ng may pasta?
See hint
|
| 6. | Bạn có vé xe không? |
May ka ba?
See hint
|
| 7. | Ai đã xây dựng toà nhà này? |
Sino ang nagtayo ng ?
See hint
|
| 8. | Tôi ở trong một câu lạc bộ thể thao. |
Miyembro ako sa isang na grupo
See hint
|
| 9. | Siêu thị ở ngay phía trước. |
Nasa ang supermarket
See hint
|
| 10. | Học sinh viết một số câu. |
Sumulat ang mga mag-aaral ng ilang
See hint
|