Vocabulari
Aprèn adverbis – vietnamita
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
també
El gos també pot seure a taula.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
just
Ella just s‘ha despertat.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
per tot arreu
El plàstic està per tot arreu.
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
alguna cosa
Veig alguna cosa interessant!
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
primer
La seguretat ve primer.
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
a on
Cap a on va el viatge?
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
a la nit
La lluna brilla a la nit.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
sovint
Hauríem de veure‘ns més sovint!
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
ara
Hauria de trucar-lo ara?
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
llarg
Vaig haver d‘esperar llarg temps a la sala d‘espera.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
amunt
Està pujant la muntanya amunt.