Vocabulari

Aprèn adverbis – vietnamita

cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
just
Ella just s‘ha despertat.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
a la nit
La lluna brilla a la nit.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
mai
Has perdut mai tots els teus diners en accions?
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
en algun lloc
Un conill s‘ha amagat en algun lloc.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
al matí
He de llevar-me d‘hora al matí.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
ja
Ell ja està dormint.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
sol
Estic gaudint de la nit tot sol.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
en qualsevol moment
Pots trucar-nos en qualsevol moment.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
a casa
El soldat vol tornar a casa amb la seva família.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
aviat
Un edifici comercial s‘obrirà aquí aviat.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
al matí
Tinc molta pressió al treball al matí.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
demà
Ningú sap què passarà demà.