Vocabulari
Aprèn adverbis – vietnamita
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
més
Els nens més grans reben més diners de butxaca.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
molt
El nen està molt famolenc.
đúng
Từ này không được viết đúng.
correctament
La paraula no està escrita correctament.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
allà
La meta està allà.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
de nou
Ell escriu tot de nou.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
també
El gos també pot seure a taula.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
allà
Ves allà, després torna a preguntar.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
just
Ella just s‘ha despertat.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
tot el dia
La mare ha de treballar tot el dia.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
però
La casa és petita però romàntica.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
tots
Aquí pots veure totes les banderes del món.