Vocabulari

Aprèn adverbis – vietnamita

cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
al matí
Tinc molta pressió al treball al matí.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
junts
Aprenem junts en un petit grup.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
ara
Hauria de trucar-lo ara?
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
llarg
Vaig haver d‘esperar llarg temps a la sala d‘espera.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
allà
Ves allà, després torna a preguntar.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
una mica
Vull una mica més.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
molt
El nen està molt famolenc.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
a la nit
La lluna brilla a la nit.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
abans
Ella era més grassa abans que ara.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
mai
Has perdut mai tots els teus diners en accions?
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
just
Ella just s‘ha despertat.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
més
Els nens més grans reben més diners de butxaca.