Từ vựng

Học trạng từ – Catalan

cms/adverbs-webp/166784412.webp
mai
Has perdut mai tots els teus diners en accions?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/96549817.webp
lluny
Se‘n duu la presa lluny.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
allà
Ves allà, després torna a preguntar.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
avall
Vol avall cap a la vall.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
a sobre
Ell puja al terrat i s‘asseu a sobre.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
abans
Ella era més grassa abans que ara.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
a on
Cap a on va el viatge?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
cms/adverbs-webp/141785064.webp
aviat
Ella pot tornar a casa aviat.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
molt
El nen està molt famolenc.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
demà
Ningú sap què passarà demà.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
massa
La feina se m‘està fent massa pesada.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
més
Els nens més grans reben més diners de butxaca.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.