Từ vựng
Học trạng từ – Catalan
mai
Has perdut mai tots els teus diners en accions?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
lluny
Se‘n duu la presa lluny.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
allà
Ves allà, després torna a preguntar.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
avall
Vol avall cap a la vall.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
a sobre
Ell puja al terrat i s‘asseu a sobre.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
abans
Ella era més grassa abans que ara.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
a on
Cap a on va el viatge?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
aviat
Ella pot tornar a casa aviat.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
molt
El nen està molt famolenc.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
demà
Ningú sap què passarà demà.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
massa
La feina se m‘està fent massa pesada.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.