Từ vựng
Học trạng từ – Catalan
al matí
Tinc molta pressió al treball al matí.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
ara
Hauria de trucar-lo ara?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
avall
Ella salta avall a l‘aigua.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
abans
Ella era més grassa abans que ara.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
gratuïtament
L‘energia solar és gratuïta.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
mig
El got està mig buit.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
a on
Cap a on va el viatge?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
de nou
Ell escriu tot de nou.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
correctament
La paraula no està escrita correctament.
đúng
Từ này không được viết đúng.
lluny
Se‘n duu la presa lluny.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
també
La seva nòvia també està borratxa.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.