Sanasto

Opi verbejä – vietnam

cms/verbs-webp/99196480.webp
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
pysäköidä
Autot on pysäköity maanalaiseen pysäköintihalliin.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
toivoa
Monet toivovat parempaa tulevaisuutta Euroopassa.
cms/verbs-webp/81236678.webp
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
missata
Hän missasi tärkeän tapaamisen.
cms/verbs-webp/105875674.webp
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
potkia
Kamppailulajeissa sinun on osattava potkia hyvin.
cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
halata
Äiti halaa vauvan pieniä jalkoja.
cms/verbs-webp/120515454.webp
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
ruokkia
Lapset ruokkivat hevosta.
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
vetää ulos
Kuinka hän aikoo vetää ulos tuon ison kalan?
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
tuoda
Lähetti tuo paketin.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
vaihtaa
Automekaanikko vaihtaa renkaat.
cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
laittaa sivuun
Haluan laittaa sivuun rahaa joka kuukausi myöhempää varten.
cms/verbs-webp/122605633.webp
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
muuttaa pois
Naapurimme muuttavat pois.
cms/verbs-webp/116358232.webp
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
tapahtua
Jotain pahaa on tapahtunut.