Từ vựng
Học động từ – Phần Lan
osata
Pikkuinen osaa jo kastella kukkia.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
tuoda
Monet tavarat tuodaan muista maista.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
tuoda mukana
Hän tuo aina kukkia mukanaan.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
palvella
Koirat haluavat palvella omistajiaan.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
peittää
Lapsi peittää itsensä.
che
Đứa trẻ tự che mình.
palaa
Tuli tulee polttamaan paljon metsää.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
tuhlata
Energiaa ei saisi tuhlata.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
riittää
Salaatti riittää minulle lounaaksi.
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
pistäytyä
Lääkärit pistäytyvät potilaan luona joka päivä.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
hyväksyä
Jotkut ihmiset eivät halua hyväksyä totuutta.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
hyväksyä
En voi muuttaa sitä, minun on hyväksyttävä se.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.