Žodynas
Išmok prieveiksmių – vietnamiečių
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
žemyn
Jis skrenda žemyn į slėnį.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
kartu
Mes mokomės kartu mažoje grupėje.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
tik
Ji tik atsibudo.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
daugiau
Vyresni vaikai gauna daugiau kišenpinigių.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
labai
Vaikas labai alkanas.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
aplink
Neturėtum kalbėti aplink problemą.
vào
Họ nhảy vào nước.
į
Jie šoka į vandenį.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
rytoj
Niekas nežino, kas bus rytoj.
lại
Họ gặp nhau lại.
vėl
Jie susitiko vėl.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
žemyn
Jie žiūri į mane žemyn.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
kada nors
Ar kada nors praradote visus savo pinigus akcijose?