Žodynas
Išmok prieveiksmių – vietnamiečių
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
tolyn
Jis neša grobį tolyn.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
kartu
Abu mėgsta žaisti kartu.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
per
Ji nori peržengti gatvę su paspirtukų.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
vėl
Jis viską rašo vėl.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
kada nors
Ar kada nors praradote visus savo pinigus akcijose?
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
lauke
Sergantis vaikas negali eiti laukan.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
visada
Čia visada buvo ežeras.
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
tikrai
Ar tikrai galiu tai patikėti?
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
taip pat
Šuo taip pat gali sėdėti prie stalo.
gần như
Tôi gần như trúng!
beveik
Aš beveik pataikiau!
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
aukštyn
Jis kopėja kalną aukštyn.