Từ vựng
Học trạng từ – Litva
tačiau
Namai maži, tačiau romantiški.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
gana
Ji yra gana liesa.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ten
Eikite ten, tada paklauskite dar kartą.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
kur nors
Triušis pasislėpė kur nors.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
visi
Čia galite matyti visas pasaulio vėliavas.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
tolyn
Jis neša grobį tolyn.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
visada
Čia visada buvo ežeras.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
greitai
Čia greitai bus atidarytas komercinis pastatas.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
vėl
Jie susitiko vėl.
lại
Họ gặp nhau lại.
aukštyn
Jis kopėja kalną aukštyn.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
visą dieną
Mama turi dirbti visą dieną.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.