Bài kiểm tra 24



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri Jan 09, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Chúng ta ở trường học.
estas en la lernejo   See hint
2. Bạn uống chè / trà với chanh không?
Ĉu vi trinkas teon kun ?   See hint
3. Những đứa bé dọn dẹp phòng trẻ em.
La infanoj ordigas la   See hint
4. Tôi đến nhà ga như thế nào?
Kiel mi la stacidomon?   See hint
5. Tôi không thích món đó.
Tio ne por mi   See hint
6. Anh ấy đạp xe đạp.
biciklas   See hint
7. Tôi quan tâm đến mỹ thuật.
Mi interesiĝas pri   See hint
8. Thỉnh thoảng chúng tôi đi bơi.
Ni naĝas   See hint
9. Đội của chúng tôi đang chơi tốt.
Nia ludas bone   See hint
10. Anh ấy mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
Li estas laca, sed li daŭre   See hint