Bài kiểm tra 5



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri Jan 02, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Chúng tôi ở đây.
Ni ĉi-tie   See hint
2. Chúng ta chỉ làm việc năm ngày thôi.
Ni laboras nur tagojn   See hint
3. Ở dưới là tầng hầm.
La kelo estas   See hint
4. Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi.
Mi atendis vin   See hint
5. Bạn có bật lửa không?
Ĉu vi havas ?   See hint
6. Đây là túi của bạn phải không?
Ĉu estas via sako?   See hint
7. Tôi muốn một người hướng dẫn nói tiếng Đức.
Mi ŝatus germanparolantan   See hint
8. Tắm ở đó không nguy hiểm sao?
Ĉu ne danĝere naĝi tie?   See hint
9. Xe taxi sẽ sớm tới đây.
La taksio baldaŭ   See hint
10. Bạn cần gì cho việc này?
Kion vi por ĉi tio?   See hint