Bài kiểm tra 25



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Tue Jan 06, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Chúng ta có giờ học.
Vi lektion   See hint
2. Bạn có uống cà phê với đường không?
Dricker du kaffe med ?   See hint
3. Chồng của tôi dọn dẹp bàn làm việc của anh ấy.
Min man städar sitt   See hint
4. Tôi đến phi trường như thế nào?
Hur jag till flygplatsen?   See hint
5. Thức ăn nguội rồi.
är kall   See hint
6. Anh ấy đi bộ.
Han går till   See hint
7. Tôi quan tâm đến hội hoạ.
Jag intresserar mig för   See hint
8. Ở trong thành phố của chúng tôi có sân vận động.
I vår stad finns en   See hint
9. Hãy thân thiện với người nước ngoài!
Var mot utlänningar   See hint
10. Giường của tôi rất thoải mái.
Min är bekväm   See hint